N4 Ngữ pháp 54/60

〜にする

Quyết định / chọn ~

Cấu trúc

  • N + に する
  • 疑問詞(何・いつ・どこ など)+ に する

Giải thích

Dùng N + にする khi bạn chọn hoặc quyết định một thứ từ vài lựa chọn. Phổ biến khi gọi món và khi quyết ngày hoặc nơi. Cũng có thể hỏi 何にしますか (Bạn dùng gì?) hoặc いつにしましょうか (Chúng ta chọn khi nào?). Dùng 〜にしました cho quyết định đã đưa ra.

Ví dụ

  • (レストランで)私わたしは カレーに します。

    (Ở nhà hàng) Tôi lấy cà ri.

  • 次つぎの 会議かいぎは 来週らいしゅうの 火曜日かようびに しましょう。

    Cuộc họp lần sau hãy để thứ Ba tuần sau.

  • 母ははの 誕生日たんじょうびの プレゼントは 何なにに しますか。

    Quà sinh nhật mẹ bạn sẽ chọn gì?

  • 夏休なつやすみの 旅行りょこうは 山やまより 海うみに しました。

    Chuyến nghỉ hè chúng tôi chọn biển thay vì núi.

Lưu ý

Dùng V + ことにする để quyết định một hành động, và N + にする để chọn một vật, ngày hoặc nơi. にする cũng có thể nghĩa 「làm cho ~,」như 部屋をきれいにする.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1A「飲のみ物ものは 何なにに しますか。」
B「私わたしは 紅茶こうちゃに(  )。」

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 します

B đang chọn đồ uống nên 紅茶にします đúng. Đoạn hội thoại nghĩa là 「Bạn uống gì?」「Tôi lấy trà đen.」

2次つぎの 会議かいぎは 何曜日なんようびに(  )か。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 しましょう

Khi quyết ngày, nói 何曜日にしましょうか. Câu nghĩa là 「Cuộc họp lần sau để thứ mấy?」

3A「旅行りょこうは いつに しますか。」
B「来月らいげつ(  )します。」

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 に

Vật được chọn dùng に: 来月にします. Đoạn hội thoại nghĩa là 「Bạn đi du lịch khi nào?」「Tôi để tháng sau.」

Luyện mẫu này ở N4 · Ngày 27

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store