N4 Ngữ pháp 15/60

〜かもしれない

Có thể ~; có lẽ ~ (khả năng)

Cấu trúc

  • V普通形 + かもしれない
  • いA普通形 + かもしれない
  • なA + かもしれない(「だ」は付けない)
  • N + かもしれない(「だ」は付けない)
  • なA / N + だった + かもしれない

Giải thích

Dùng khi điều gì đó có thể xảy ra nhưng chưa chắc. Ít tự tin hơn でしょう. Dạng lịch sự là かもしれません. Với quá khứ, dùng thể た: 寝たかもしれない (có lẽ đã ngủ).

Ví dụ

  • 空そらが 暗くらいですね。午後ごごは 雨あめが 降ふるかもしれません。

    Bầu trời tối. Chiều nay có thể mưa.

  • この 問題もんだいは 一年生いちねんせいには 難むずかしいかもしれません。

    Câu hỏi này có thể khó với học sinh năm nhất.

  • 朝あさの 美術館びじゅつかんは 人ひとが 少すくなくて、静しずかかもしれません。

    Buổi sáng bảo tàng có thể vắng, ít người.

  • 田中たなかさんは 今日きょう 学校がっこうを 休やすみました。病気びょうきかもしれません。

    Hôm nay Tanaka nghỉ học. Có lẽ bị ốm.

Lưu ý

Không đặt だ trước かもしれない với tính từ đuôi な và danh từ: 静かかもしれない, không phải 静かだかもしれない. Trong lời thân mật thường rút thành かも.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1道みちが こんでいるから、約束やくそくの 時間じかんに(  )かもしれません。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 遅おくれる

Đường đông nên tôi có thể trễ hẹn. かもしれない theo sau thể thường, nên 遅れる đúng. Dạng ます, thể て và thể ý chí không nối.

2あの 人ひとは リンさんの お姉ねえさん(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 かもしれません

Người kia có lẽ là chị của Lin. Với danh từ, かもしれません gắn trực tiếp, không có だ, の hay に.

3財布さいふが ない。電車でんしゃの 中なかに(  )かもしれない。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 忘わすれた

Ví tôi mất rồi. Có lẽ tôi quên trên tàu. Đây là về quá khứ nên dùng thể た: 忘れたかもしれない. Các dạng khác không nối với かもしれない.

Luyện mẫu này ở N4 · Ngày 8

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store