N3 Ngữ pháp 52/60

〜ようとする

Cố ~ / sắp ~

Cấu trúc

  • V意向形 + とする

Giải thích

Có hai cách dùng. (1) Cố gắng hoặc nỗ lực làm gì, thường khi không thành công: ~ようとしたが、できなかった. (2) Sắp làm gì hoặc sắp bắt đầu thay đổi, thường thành ~ようとしたとき. Cách dùng (2) cũng dùng được cho vật, không chỉ người. Phủ định ~ようとしない nghĩa là ai đó không chịu làm.

Ví dụ

  • 窓まどを 開あけようとした けれど、固かたくて開あかなかった。

    Tôi cố mở cửa sổ nhưng nó kẹt và không mở được.

  • 家いえを 出でようとした とき、電話でんわが鳴なった。

    Đúng lúc tôi sắp ra khỏi nhà thì điện thoại reo.

  • 急いそいで走はしったが、電車でんしゃのドアはもう 閉しまろうとしていた。

    Tôi chạy nhưng cửa tàu đã sắp đóng rồi.

  • 弟おとうとは野菜やさいをぜんぜん 食たべようとしない。

    Em trai tôi chẳng chịu ăn rau.

Lưu ý

~ようと思う mô tả ý định hoặc kế hoạch của người nói; ~ようとする mô tả nỗ lực thực tế hoặc khoảnh khắc ngay trước khi việc xảy ra. ~ようとしない chủ yếu dùng về người khác.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1寝ねよう(  )とき、友達ともだちからメールが来きた。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 とした

Đúng lúc tôi sắp đi ngủ thì có tin nhắn từ bạn. Mẫu là dạng ý chí + とする nên 寝ようとしたとき nghĩa là ngay trước khi ngủ. Các lựa chọn khác không nối với dạng ý chí theo cách này.

2何度なんど説明せつめいしても、彼かれは人ひとの話はなしを(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 聞きこうとしない

Dù giải thích bao nhiêu lần, anh ấy cũng không chịu nghe người khác. Vì có 何度説明しても (dù giải thích bao nhiêu lần), đáp án phải thể hiện sự không chịu: 聞こうとしない. Các lựa chọn khác không khớp vế trước.

3出でかけ(  )としたら、雨あめが降ふり出だした。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 よう

Đúng lúc tôi sắp ra ngoài thì trời bắt đầu mưa. Dạng ý chí của 出かける là 出かけよう nên 出かけようとしたら đúng. 出かけろう không tồn tại.

Luyện mẫu này ở N3 · Ngày 26

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store