N3 Ngữ pháp 39/60

〜さえ

Thậm chí ~ (vậy thì lẽ ra phần khác cũng vậy)

Cấu trúc

  • N + さえ(が・を の代わりに)
  • N + 助詞 + さえ(にさえ・とさえ など)
  • N + でさえ(主語)
  • Vます形 + さえ + する / しない

Giải thích

さえ đưa ví dụ cực đoan hoặc rất cơ bản để gợi ý "nếu ngay cả điều này cũng đúng thì phần còn lại đương nhiên đúng." Thường dùng trong câu phủ định. Nó thay が và を, còn でさえ phổ biến cho chủ ngữ. Các trợ từ khác giữ nguyên, như にさえ.

Ví dụ

  • 忙いそがしくて、昼ひるご飯はんを食たべる 時間じかんさえ ない。

    Tôi bận đến mức thậm chí không có thời gian ăn trưa.

  • この問題もんだいは、先生せんせいでさえ わからなかった。

    Ngay cả giáo viên cũng không giải được bài này.

  • 引ひっ越こすことは、まだ 家族かぞくにさえ 話はなしていない。

    Tôi thậm chí chưa kể với gia đình rằng mình sẽ chuyển nhà.

  • 弟おとうとはゲームに夢中むちゅうで、私わたしの方ほうを 見みさえしなかった。

    Em trai mải chơi game đến mức thậm chí không nhìn tôi.

Lưu ý

も thường thay được さえ, nhưng さえ mạnh hơn và hơi trang trọng hơn. Phổ biến trong hội thoại hơn すら.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1日本にほんに来きたばかりのころは、ひらがな(  )読よめなかった。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 さえ

"Khi mới đến Nhật, tôi thậm chí không đọc được hiragana." さえ đưa ví dụ cơ bản nhất. Các lựa chọn khác không diễn tả "thậm chí."

2このパズルは難むずかしくて、大人おとな(  )できない。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 でさえ

"Câu đố này khó đến mức ngay cả người lớn cũng không làm được." 大人 là chủ ngữ ở đây nên dùng でさえ. がさえ không phải dạng đúng, còn をさえ và のさえ không đánh dấu chủ ngữ.

3「さえ」の使つかい方かたが正ただしい文ぶんはどれですか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 熱ねつがあって、水みずさえ飲のみたくない。

Câu 1, "Tôi sốt và thậm chí không muốn uống nước," đúng. Ở câu 2 đến 4, さえ đặt hoặc nối sai.

Luyện mẫu này ở N3 · Ngày 20

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store