N3 Ngữ pháp 38/60

〜ほど〜ない

Không ~ bằng ~

Cấu trúc

  • N + ほど + 〜ない
  • V普通形 + ほど + 〜ない(思ったほど・心配したほど など)

Giải thích

AはBほど〜ない so sánh hai thứ và nghĩa là "A không ~ bằng B," nên B có tính chất đó nhiều hơn. Với động từ như 思った hoặc 心配していた, nghĩa là "không ~ như tôi nghĩ." Vị ngữ sau ほど phải ở phủ định.

Ví dụ

  • 今年ことしの冬ふゆは、去年きょねんほど寒さむくない。

    Mùa đông năm nay không lạnh bằng năm ngoái.

  • 私わたしは、兄あにほど上手じょうずに泳およげない。

    Tôi không bơi giỏi bằng anh trai.

  • 話題わだいのラーメンを食たべたが、思おもったほどおいしくなかった。

    Tôi thử ramen nổi tiếng nhưng không ngon như nghĩ.

  • 新あたらしい仕事しごとは、心配しんぱいしていたほど大変たいへんではなかった。

    Công việc mới không khó như tôi đã lo.

Lưu ý

NほどAはない nghĩa là "không gì A bằng N" (家族ほど大切なものはない). Không có phủ định thì ほど không diễn tả so sánh này.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1バスは便利べんりだが、電車でんしゃ(  )速はやくない。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 ほど

"Xe buýt tiện nhưng không nhanh bằng tàu." ほど〜ない so sánh hai thứ. Các lựa chọn khác không diễn tả so sánh.

2旅行りょこうは楽たのしかったが、天気てんきは思おもった(  )よくなかった。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 ほど

"Chuyến đi vui nhưng thời tiết không đẹp như tôi nghĩ." 思ったほど〜ない nghĩa là "không ~ như nghĩ." Các lựa chọn khác không hợp.

3「リンさんはマリアさんほど背せが高たかくない。」と同おなじ意味いみの文ぶんはどれですか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 マリアさんはリンさんより背せが高たかい。

"Lin không cao bằng Maria" nghĩa là Maria cao hơn Lin, nên câu 4 đúng.

Luyện mẫu này ở N3 · Ngày 19

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store