N3 Ngữ pháp 40/60

〜さえ〜ば

Chỉ cần ~ / miễn là ~

Cấu trúc

  • N + さえ + Vば形
  • N + さえ + いA(〜ければ)
  • N + さえ + なA / N + なら
  • Vます形 + さえ + すれば
  • Vて形 + さえ + いれば
  • いA(〜く) + さえ + あれば
  • なA / N + で + さえ + あれば

Giải thích

AさえBば、C nghĩa là "miễn là A là B thì C sẽ theo; còn lại không quan trọng." Nhấn mạnh rằng chỉ một điều kiện này là đủ. さえ có thể đứng sau danh từ, hoặc được chèn vào động từ hay tính từ, như 飲みさえすれば, 続けてさえいれば và 安くさえあれば.

Ví dụ

  • 時間じかんさえあれば、もっといろいろな国くにを旅行りょこうしたい。

    Chỉ cần có thời gian, tôi muốn đi du lịch nhiều nước hơn.

  • この仕事しごとは、パソコンさえ使つかえれば、だれでもできます。

    Miễn là biết dùng máy tính, ai cũng làm được công việc này.

  • 値段ねだんが 安やすくさえあれば、古ふるい部屋へやでもかまわない。

    Miễn là giá rẻ, phòng cũ tôi cũng không ngại.

  • 毎日まいにち練習れんしゅうを 続つづけてさえいれば、きっと上手じょうずになるよ。

    Miễn là tiếp tục luyện tập mỗi ngày, chắc chắn sẽ giỏi hơn.

Lưu ý

さえ một mình nghĩa là "thậm chí," nhưng さえ〜ば diễn tả điều kiện đủ. 〜さえ〜たら cũng dùng trong hội thoại.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1この道みちをまっすぐ(  )さえすれば、駅えきに着つきます。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 行いき

"Miễn là đi thẳng theo đường này, bạn sẽ đến ga." Động từ dùng gốc ます + さえ + すれば: 行きさえすれば.

2天気てんき(  )よければ、明日あしたは山やまに登のぼる予定よていだ。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 さえ

"Miễn là thời tiết đẹp, ngày mai tôi định leo núi." さえ〜ば diễn tả một điều kiện cần. Các lựa chọn khác không tạo nghĩa này.

3パスポート __ __ _★_ __ 大丈夫だいじょうぶです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 ほかの物ものは

Thứ tự đúng là 3→4→1→2: パスポートさえあれば、ほかの物は忘れても大丈夫です ("Miễn là có hộ chiếu, quên đồ khác cũng không sao.") ほかの物は nằm ở vị trí ★.

Luyện mẫu này ở N3 · Ngày 20

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store