N3 Ngữ pháp 27/60

〜によると

Theo ~

Cấu trúc

  • N + によると
  • N + によれば

Giải thích

Chỉ nguồn thông tin, như tin tức, dự báo thời tiết hoặc lời ai đó nói. Câu thường kết thúc bằng dạng nghe nói như そうだ, らしい hoặc ということだ. によれば nghĩa gần như vậy. Không dùng để nêu ý kiến của bản thân.

Ví dụ

  • 天気てんき予報よほう によると、明日あしたは雪ゆきが降ふるそうです。

    Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ có tuyết.

  • 田中たなかさんの話はなし によると、駅前えきまえに新あたらしいパン屋やができたらしいです。

    Theo lời anh Tanaka, trước ga đã mở một tiệm bánh mới.

  • 会社かいしゃのお知しらせ によると、来月らいげつから会議かいぎはオンラインになるということです。

    Theo thông báo công ty, từ tháng sau họp sẽ diễn ra trực tuyến.

  • この調査ちょうさ によれば、朝あさご飯はんを食たべない学生がくせいが増ふえているそうです。

    Theo khảo sát này, số học sinh bỏ bữa sáng đang tăng.

Lưu ý

Đừng nói 私の考えによると cho ý kiến của mình. Cũng đừng nhầm với によって, vốn chỉ phương tiện hoặc nguyên nhân.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1ニュース(  )、今年ことしは桜さくらが早はやく咲さくそうです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 によると

Theo tin tức, năm nay hoa anh đào sẽ nở sớm. によると chỉ nguồn, khớp với そうです ở cuối.

2先生せんせいの話はなしによると、来週らいしゅうテストが(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 あるそうです

Theo lời giáo viên, tuần sau sẽ có bài kiểm tra. Câu với によると thường kết thúc bằng nghe nói そうです. Các kết thúc khác chỉ ý định, cho phép hoặc mời.

3旅行りょこうガイド(  )、この寺てらは四百年前よんひゃくねんまえに建たてられたらしいです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 によれば

Theo hướng dẫn du lịch, ngôi chùa này hình như được xây 400 năm trước. によれば (= によると) chỉ nguồn thông tin.

Luyện mẫu này ở N3 · Ngày 14

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store