N3 Ngữ pháp 44/60

〜だけでなく

không chỉ ~ mà còn ~

Cấu trúc

  • N + だけでなく
  • V普通形 + だけでなく
  • いA + だけでなく
  • なA + な + だけでなく

Giải thích

A だけでなく B (も) nghĩa là không chỉ A mà còn B. Phần sau thường có も hoặc まで. Gắn vào danh từ, động từ và tính từ; tính từ な giữ な (静かなだけでなく). Trong lời nói thân mật, người ta nói だけじゃなく.

Ví dụ

  • この店みせは味あじだけでなく、値段ねだんも人気にんきの理由りゆうです。

    Không chỉ vị ngon mà giá cả cũng là lý do quán này nổi tiếng.

  • 旅行りょこうでは有名ゆうめいな所ところを見みるだけでなく、町まちの人ひとと話はなすのも楽たのしい。

    Khi đi du lịch, không chỉ xem chỗ nổi tiếng mà nói chuyện với người địa phương cũng vui.

  • この部屋へやは広ひろいだけでなく、駅えきからも近ちかい。

    Phòng này không chỉ rộng mà còn gần ga.

  • マリアさんは仕事しごとが丁寧ていねいなだけでなく、とても速はやいです。

    Công việc của Maria không chỉ tỉ mỉ mà còn rất nhanh.

Lưu ý

はもちろん đứng sau danh từ và ngụ ý A là điều đương nhiên. だけでなく cũng dùng với động từ và tính từ và không có ngụ ý đó.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1この本ほんは子こども(  )、大人おとなにも人気にんきがあります。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 だけでなく

Cuốn sách này không chỉ phổ biến với trẻ em mà cả người lớn. だけでなく khớp với も ở vế sau. Các lựa chọn khác không hợp.

2この町まちは静しずか(  )、買かい物ものにも便利べんりです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 なだけでなく

Thị trấn này không chỉ yên tĩnh mà còn tiện mua sắm. Tính từ な nhận な trước だけでなく. に, の và で sai.

3健康けんこうのために、毎日まいにち運動うんどうする(  )、食事しょくじにも気きをつけています。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 だけでなく

Vì sức khỏe, tôi không chỉ tập thể dục mỗi ngày mà còn chú ý ăn uống. だけでなく nối hai hành động. Các lựa chọn khác không nối mệnh đề theo cách này.

Luyện mẫu này ở N3 · Ngày 22

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store