N2 Ngữ pháp 42/60

〜ようがない

Không còn cách nào để 〜 (không có phương tiện)

Cấu trúc

  • Vます形 + ようがない
  • N(する動詞の名詞) + の + しようがない

Giải thích

Nghĩa là muốn hoặc cần làm gì đó nhưng không có phương pháp hay phương tiện để làm, ví dụ vì thiếu thông tin cần thiết. Động từ như 連絡する có thể dùng dạng 連絡しようがない hoặc 連絡のしようがない.

Ví dụ

  • 電話番号でんわばんごうを知しらないので、連絡れんらくのしようがない。

    Tôi không biết số điện thoại của anh ấy nên không còn cách nào liên lạc.

  • 壊こわれ方かたがひどくて、もう 直なおしようがないと言いわれた。

    Người ta nói hỏng nặng đến mức không còn cách nào sửa.

  • 住所じゅうしょが分わからなければ、荷物にもつを 送おくりようがない。

    Nếu không biết địa chỉ thì không còn cách nào gửi bưu kiện.

  • あの景色けしきの美うつくしさは、言葉ことばでは 表あらわしようがない。

    Vẻ đẹp của cảnh đó không thể diễn tả bằng lời.

Lưu ý

しようがない (しょうがない) cũng là cụm cố định nghĩa "đành chịu thôi". っこない thể hiện phán đoán mạnh của người nói, còn ようがない nghĩa là không có phương pháp.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1大雪おおゆきで道みちが通とおれず、山やまの上うえの村むらへは(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 行いきようがない

"Đường bị tuyết lớn phong tỏa nên không còn cách nào đến làng trên núi." ようがない gắn vào phần gốc ます: 行きようがない.

2名前なまえも顔かおも分わからないのでは、探さがし(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 ようがない

"Nếu không biết tên cũng không biết mặt thì không còn cách nào tìm người." 得る (có thể) và かねない (có thể) không hợp. っこある không tồn tại.

3この書類しょるいには日付ひづけが書かいていないので、いつのものか確認かくにん(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 のしようがない

"Tài liệu này không có ngày nên không còn cách nào xác nhận nó từ khi nào." Với động từ danh từ + する, dùng N + のしようがない.

Luyện mẫu này ở N2 · Ngày 21

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store