N2 Ngữ pháp 27/60

〜ことなく

Không (hề) làm 〜

Cấu trúc

  • V辞書形 + ことなく

Giải thích

Dạng trang trọng của ないで hoặc ずに. Hay dùng để nói rằng điều người ta có thể kỳ vọng xảy ra lại hoàn toàn không xảy ra. Thường đi với từ nhấn mạnh, như 一日も休むことなく (không nghỉ một ngày nào). Dùng trong văn viết, diễn thuyết và tin tức.

Ví dụ

  • 父ちちは三十年間さんじゅうねんかん、一日いちにちも休やすむことなく店みせを開あけ続つづけた。

    Bố tôi giữ cửa hàng mở suốt ba mươi năm mà không nghỉ một ngày nào.

  • 失敗しっぱいを恐おそれることなく、新あたらしいことに挑戦ちょうせんしてほしい。

    Tôi muốn bạn thử thách mới mà không sợ thất bại.

  • 飛行機ひこうきは遅おくれることなく、予定よていどおりに空港くうこうに着ついた。

    Máy bay đến sân bay đúng giờ mà không trễ chút nào.

  • 田中たなかさんは誰だれにも相談そうだんすることなく、会社かいしゃを辞やめることを決きめた。

    Tanaka quyết định nghỉ việc mà không hỏi ý kiến ai.

Lưu ý

Nghe không tự nhiên với hành động nhỏ hàng ngày; hãy dùng ずに hoặc ないで. Động từ ở thể từ điển, không phải thể ない.

Quiz nhỏ

1雨あめの日ひも風かぜの日ひも、彼女かのじょは毎朝まいあさ休やすむ(  )走はしり続つづけた。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 ことなく

Dù mưa hay gió, cô ấy vẫn chạy mỗi sáng mà không nghỉ ngày nào. ことなく nghĩa là không làm. ことに đi với từ cảm xúc, còn ことから và からこそ nêu lý do.

2彼かれは少すこしも(  )ことなく、正ただしい答こたえを選えらんだ。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 迷まよう

Anh ấy chọn đáp án đúng mà không do dự chút nào. ことなく theo sau thể từ điển: 迷うことなく.

3彼かれは __ __ _★_ __ 勉強べんきょうを続つづけた。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 休やすむ

Thứ tự là 2→3→4→1: 彼は一日も休むことなく勉強を続けた (Anh ấy tiếp tục học mà không nghỉ một ngày nào). 休む nằm ở vị trí ★.

Luyện mẫu này ở N2 · Ngày 14

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store