N1 Ngữ pháp 3/60

〜なり

Vừa A xong thì (ai đó) đột ngột làm B

Cấu trúc

  • V辞書形 + なり

Giải thích

A なり B nghĩa là ai đó làm B ngay sau khi làm A. B thường là hành động bất ngờ hoặc khác thường. A và B do cùng một người thực hiện, thường là ngôi thứ ba chứ không phải người nói. B là sự thật quá khứ, nên không thể là ý định, mệnh lệnh hay kế hoạch.

Ví dụ

  • 息子むすこは家いえに 帰かえるなり、自分じぶんの部屋へやに入はいってしまった。

    Con trai vừa về nhà đã vào thẳng phòng mình.

  • 部長ぶちょうは報告書ほうこくしょを 読よむなり、顔かおを真まっ赤かにして怒おこり出だした。

    Trưởng phòng vừa đọc báo cáo đã đỏ mặt và bắt đầu quát.

  • 彼女かのじょは料理りょうりを一口ひとくち 食たべるなり、「おいしい」と叫さけんだ。

    Cô ấy vừa cắn một miếng đã hét lên: "Ngon quá!"

  • 田中たなかさんは電話でんわに 出でるなり、急いそいで部屋へやを出でていった。

    Tanaka vừa nghe điện thoại đã vội vàng ra khỏi phòng.

Lưu ý

Vた形 + なり, như 部屋に入ったなり出てこない, là mẫu khác nghĩa là "(làm A) rồi cứ ở trạng thái đó từ đó đến nay." Nなりに (theo cách của mình) cũng là mẫu riêng.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1父ちちは私わたしの顔かおを(  )なり、「何なにかあったのか」と聞きいた。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 見みる

なり nghĩa "vừa..." đi sau thể từ điển. Câu có nghĩa: Cha vừa nhìn mặt tôi đã hỏi có chuyện gì không.

2「〜なり」の使つかい方かたが正ただしい文ぶんはどれか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 兄あには家いえに着つくなり、冷蔵庫れいぞうこを開あけて水みずを飲のんだ。

なり tả các hành động quá khứ liên tiếp của cùng một người. 3 nghĩa là: Anh trai vừa về nhà đã mở tủ lạnh uống nước. 1 là ý định, 2 là yêu cầu, còn 4 là kế hoạch với chủ ngữ khác.

3彼かれは部屋へやに入はいってくる(  )、窓まどを全部ぜんぶ開あけた。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 なり

Câu có nghĩa: Anh ấy vừa vào phòng đã mở hết cửa sổ. 限り nêu điều kiện, わりに đối lập với kỳ vọng, còn 以上 nêu lý do, nên không phù hợp.

Luyện mẫu này ở N1 · Ngày 2

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store