N1 Ngữ pháp 52/60

〜ばそれまでだ

Nếu ~ xảy ra thì mọi thứ kết thúc / phí công

Cấu trúc

  • V仮定形(〜ば) + それまでだ
  • Vた形 + ら + それまでだ
  • Vて形 + しまえば + それまでだ

Giải thích

Nghĩa là nếu một điều nhất định xảy ra thì mọi thứ kết thúc tại đó và mọi nỗ lực trước đó đều phí công. Hay xuất hiện dạng どんなに〜ても、…ばそれまでだ. Cụm cố định 〜と言ってしまえばそれまでだ nghĩa là "nếu nói vậy thì chẳng còn gì để nói," thường theo sau bằng が và một góc nhìn khác.

Ví dụ

  • どんなに勉強べんきょうしても、試験しけんの日ひに 寝坊ねぼうすればそれまでだ。

    Dù học chăm đến đâu, nếu ngày thi ngủ quên thì mọi thứ kết thúc.

  • 旅行りょこうの計画けいかくをしっかり立たてても、台風たいふうが 来きたらそれまでだ。

    Dù lên kế hoạch du lịch kỹ đến đâu, nếu bão đến thì thế là hết.

  • いくら高たかいカメラを買かっても、使つかわなければそれまでだ。

    Dù mua máy ảnh đắt đến đâu, nếu không dùng thì cũng phí.

  • 運うんが悪わるかったと 言いってしまえばそれまでだが、準備じゅんびが足たりなかったのも事実じじつだ。

    Có thể nói là xui xẻo, nhưng sự thật là chúng tôi cũng chuẩn bị chưa đủ.

Lưu ý

Dạng điều kiện (ば, たら) đứng trước それまでだ. Dùng cho kết quả không mong muốn, thể hiện rằng mọi thứ trở nên vô ích.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1どんなに立派りっぱな計画けいかくも、実行じっこう(  )それまでだ。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 しなければ

Kế hoạch hay đến đâu, nếu không thực hiện thì cũng vô giá trị. Điều kiện như しなければ phải đứng trước それまでだ.

2忙いそがしかったと(  )それまでだが、連絡れんらくくらいはできたはずだ。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 言いってしまえば

Có thể nói là bận, nhưng chắc chắn ít nhất cũng liên lạc được. と言ってしまえばそれまでだが là cụm cố định; các lựa chọn khác không nối với それまでだ.

3毎日まいにち練習れんしゅうしても、本番ほんばんで緊張きんちょうして失敗しっぱいすれば(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 それまでだ

Dù luyện tập mỗi ngày, nếu hồi hộp rồi thất bại ở lần thật thì mọi thứ phí công. 1 và 2 không khớp nghĩa, còn 4 không kết thúc câu được.

Luyện mẫu này ở N1 · Ngày 26

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store