N5 Ngữ pháp 24/60

〜たいです

Muốn làm ~

Cấu trúc

  • Vます形 + たいです
  • Vます形 + たくないです(否定)
  • Vます形 + たかったです(過去)

Giải thích

Mẫu này nói người nói muốn làm gì. Lấy dạng ます, bỏ ます rồi thêm たいです (行きます → 行きたいです). たい biến đổi như tính từ đuôi い: たくないです, たかったです. Tân ngữ có thể mang を hoặc が. Dùng 〜がほしいです khi muốn một vật, và 〜たいです khi muốn làm việc gì.

Ví dụ

  • 夏休なつやすみに 海うみへ 行いきたいです。

    Kỳ nghỉ hè tôi muốn đi biển.

  • 日本語にほんごを もっと 勉強べんきょうしたいです。

    Tôi muốn học tiếng Nhật nhiều hơn.

  • 昼ひるごはんは 何なにが 食たべたいですか。

    Bữa trưa bạn muốn ăn gì?

  • 雨あめの 日ひは どこへも 行いきたくないです。

    Ngày mưa tôi không muốn đi đâu cả.

Lưu ý

たい cũng bày tỏ mong muốn của chính mình. Hỏi cấp trên 飲みたいですか có thể nghe bất lịch sự; hãy hỏi 何を飲みますか thay thế.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1週末しゅうまつは 映画えいがを(  )です。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 見みたい

Cuối tuần này tôi muốn xem phim. Bỏ ます khỏi 見ます rồi thêm たい. Các lựa chọn khác không thể đứng trước です.

2A「何なにを 飲のみますか。」
B「冷つめたい ジュースが(  )です。」

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 飲のみたい

A: Bạn sẽ uống gì? B: Tôi muốn uống nước ép lạnh. Thêm たい vào thân ます 飲み. Không gắn vào dạng từ điển.

3今日きょうは 疲つかれました。どこへも(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 行いきたくないです

Hôm nay tôi mệt. Tôi không muốn đi đâu cả. どこへも cần phủ định, và phủ định của たい là たくないです. 行きたいでした không phải dạng đúng.

Luyện mẫu này ở N5 · Ngày 12

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store