N4 Ngữ pháp 40/60

〜やすい・〜にくい

Dễ ~ / khó ~

Cấu trúc

  • Vます形 + やすい(書かき + やすい)
  • Vます形 + にくい(読よみ + にくい)

Giải thích

Vやすい nghĩa là dễ làm và Vにくい nghĩa là khó làm (bút dễ viết, đường khó đi). やすい cũng mô tả xu hướng: dễ bẩn, dễ hỏng. Cả hai chia như tính từ đuôi い: やすくて, にくかった.

Ví dụ

  • この ペンは 軽かるくて、とても 書かきやすいです。

    Cây bút này nhẹ và rất dễ viết.

  • 先生せんせいの 説明せつめいは いつも わかりやすいです。

    Lời giải thích của thầy lúc nào cũng dễ hiểu.

  • 雪ゆきの 日ひは 道みちが すべって 歩あるきにくいです。

    Ngày có tuyết đường trơn và khó đi.

  • 白しろい 服ふくは 汚よごれやすいので、気きを つけて います。

    Quần áo trắng dễ bẩn nên tôi cẩn thận.

Lưu ý

Gắn vào thân ます: không phải 書くやすい hay 歩いやすい. やすい này khác 安い (rẻ).

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1この 辞書じしょは 字じが 小ちいさくて(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 読よみにくいです

Chữ trong từ điển này nhỏ nên khó đọc. Chữ nhỏ khiến việc đọc khó: 読みにくいです. 読みやすい mang nghĩa ngược.

2この 靴くつは 軽かるくて やわらかいので、とても(  )です。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 歩あるきやすい

Đôi giày này nhẹ và mềm nên rất dễ đi: 歩きやすい. やすい theo sau thân ます nên 歩いやすい và 歩くやすい sai.

3冬ふゆは 空気くうきが 乾かわいて いるので、風邪かぜを(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 ひきやすいです

Mùa đông không khí khô nên dễ cảm. やすい này chỉ xu hướng: ひきやすいです. ひきにくい không khớp lý do đã nêu.

Luyện mẫu này ở N4 · Ngày 20

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store