N4 Ngữ pháp 29/60

〜ことになる

Đã được quyết định rằng ~ / quy định là ~

Cấu trúc

  • V辞書形 + ことになる
  • Vない形 + ことになる

Giải thích

Diễn tả quyết định do người khác (công ty, trường, người khác) hoặc hoàn cảnh đưa ra. ことになりました nghĩa là 「đã được quyết định」, và ことになっています mô tả quy tắc hoặc sắp xếp cố định. Ngay cả với quyết định của mình, ことになりました nghe khiêm tốn và lịch sự nên phổ biến khi thông báo kết hôn hoặc chuyển công tác.

Ví dụ

  • 来月らいげつから 大阪おおさかの 会社かいしゃで 働はたらくことに なりました。

    Đã được quyết định từ tháng sau tôi sẽ làm ở chi nhánh Osaka.

  • 来週らいしゅうの 会議かいぎは オンラインで することに なりました。

    Cuộc họp tuần sau sẽ tổ chức trực tuyến.

  • この 図書館としょかんでは、食たべ物ものを 食たべないことに なって います。

    Ở thư viện này, quy định là không ăn đồ ăn.

  • 姉あねが 六月ろくがつに 結婚けっこんすることに なりました。

    Chị gái tôi sẽ kết hôn vào tháng 6.

Lưu ý

ことにする là quyết định của mình; ことになる là quyết định của người khác hoặc hoàn cảnh. ことにしている là thói quen cá nhân; ことになっている là quy tắc.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1会社かいしゃの 決きまりで、会議室かいぎしつでは コーヒーを 飲のまない(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 ことに なって います

「Theo quy định công ty, không được uống cà phê trong phòng họp.」Quy tắc diễn đạt bằng ことになっています. Các lựa chọn kia sai về dạng hoặc nghĩa.

2部長ぶちょうが 決きめて、来月らいげつ 私わたしが アメリカへ 出張しゅっちょうする(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 ことに なりました

「Trưởng phòng quyết định tháng sau tôi đi công tác Mỹ.」Trưởng phòng quyết định, không phải người nói, nên ことになりました đúng. ことにしました và ようにしました nói về quyết định hoặc nỗ lực của chính mình.

3私わたしは 来年らいねんの 春はるから __ __ _★_ __。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 ことに

Thứ tự là 3→1→2→4: 私は 来年の 春から 東京で 働く ことに なりました (「Đã được quyết định từ mùa xuân năm sau tôi sẽ làm việc ở Tokyo」). ことに vào vị trí ★.

Luyện mẫu này ở N4 · Ngày 15

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store