N3 Ngữ pháp 55/60

〜って

Dấu trích dẫn thân mật / "nghe nói" / đánh dấu chủ đề

Cấu trúc

  • 普通形・「文」 + って(+ 言う・聞く など)
  • 普通形 + って(文末: 〜そうだ)
  • N + って(〜は・〜というのは)
  • N + っていう + N

Giải thích

Dạng nói thân mật với nhiều cách dùng. (1) Trích dẫn, thay と: 「早く帰ってきて」って言われた. (2) Ở cuối câu, truyền lại điều nghe được (như そうだ). (3) Nêu chủ đề, thay は hoặc というのは. (4) Thay という: マリアっていう人. Tất cả đều thân mật.

Ví dụ

  • 田中たなかさん、今日きょうは来こられない って。

    Anh Tanaka bảo hôm nay không đến được.

  • 母ははに「早はやく帰かえってきて」って 言いわれた。

    Mẹ bảo tôi: "Về sớm nhé."

  • 日本語にほんごの「いただきます」って、英語えいごで何なんと言いいますか。

    「いただきます」 tiếng Nhật nói tiếng Anh là gì?

  • さっき、マリア っていう 人ひとから電話でんわがあったよ。

    Lúc nãy có người tên Maria gọi cho bạn.

Lưu ý

Vì thân mật, trong báo cáo hoặc email công việc hãy dùng と, という hoặc そうです. って cuối câu nói với ngữ điệu lên cũng có thể là câu hỏi hỏi người kia nói gì.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1A「明日あしたの授業じゅぎょう、休やすみだ(  )。」
B「え、本当ほんとう?」

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 って

A: Nghe nói lớp ngày mai nghỉ. B: Thật sao? って cuối câu truyền thông tin nghe được, như そうだ. Các lựa chọn khác không đứng sau 休みだ.

2山本やまもとさん(  )人ひとを知しっていますか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 っていう

Bạn có biết người tên Yamamoto không? Trước danh từ, っていう thay という nên 山本さんっていう人 nghĩa là người tên Yamamoto.

3先生せんせいが、明日あしたテストをする(  )言いっていたよ。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 って

Giáo viên bảo ngày mai có bài kiểm tra. Đây là trích lời giáo viên nên って (と thân mật) đúng. を và が không đứng trực tiếp sau mệnh đề, còn っけ không hợp.

Luyện mẫu này ở N3 · Ngày 28

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store