Cấu trúc
- V辞書形 + たびに
- N + の + たびに
Giải thích
Nghĩa là mỗi lần việc gì xảy ra thì cùng một kết quả hoặc hành động theo sau. Nhấn mạnh sự lặp lại mạnh hơn とき. Không dùng cho sự kiện một lần.
Ví dụ
この歌を聞く たびに、高校時代を思い出します。
Mỗi lần nghe bài hát này, tôi lại nhớ thời trung học.
旅行 のたびに、家族にお土産を買って帰ります。
Cứ mỗi khi đi du lịch, tôi mua quà mang về cho gia đình.
祖母は会う たびに、「大きくなったね」と言います。
Mỗi lần gặp, bà tôi lại nói: "Cháu lớn ghê."
出張 のたびに、その町の料理を食べるのが楽しみです。
Mỗi chuyến công tác, tôi đều mong được ăn món địa phương.
Lưu ý
Không gắn vào dạng た (行ったたびに sai) hoặc trực tiếp vào tính từ (暑いたびに sai).
Quiz nhỏ
1山田さんは旅行に行く( )、たくさん写真を撮ります。
Đáp án và giải thích
Đáp án: 4 たびに
Anh Yamada chụp rất nhiều ảnh mỗi lần đi du lịch. たびに diễn tả việc xảy ra mỗi lần.
2引っ越し( )、使わない物を捨てます。
Đáp án và giải thích
Đáp án: 2 のたびに
Mỗi lần chuyển nhà, tôi vứt đồ không dùng. Sau danh từ, dạng là のたびに.
3「たびに」の使い方が正しい文はどれですか。
Đáp án và giải thích
Đáp án: 1 彼は試合に出るたびに、強くなっていきます。
Câu 1 nghĩa là Anh ấy càng mạnh hơn mỗi lần ra trận, đúng. 2 và 3 mô tả sự kiện một lần, còn 4 gắn たびに vào tính từ.