N3 Ngữ pháp 21/60

〜について

Về ~; liên quan đến ~ (chủ đề nói, nghĩ, v.v.)

Cấu trúc

  • N + について
  • N + についての + N

Giải thích

Đánh dấu chủ đề hoặc nội dung của các động từ như nói, hỏi, nghĩ, nghiên cứu và viết. Gần với Nのことを nhưng hơi trang trọng hơn, nên phổ biến trong lớp và nơi làm việc. Để bổ nghĩa danh từ, dùng NについてのN (ví dụ sách về lịch sử).

Ví dụ

  • 明日あしたの会議かいぎでは、新あたらしい計画けいかく について 話はなし合あいます。

    Tại cuộc họp ngày mai, chúng tôi sẽ thảo luận kế hoạch mới.

  • 日本にほんの祭まつり について レポートを書かきました。

    Tôi đã viết báo cáo về lễ hội Nhật Bản.

  • この町まちの歴史れきし についての 本ほんを探さがしています。

    Tôi đang tìm sách về lịch sử thị trấn này.

  • 旅行りょこうの予定よてい について、何なにか質問しつもんはありますか。

    Bạn có câu hỏi gì về lịch trình chuyến đi không?

Lưu ý

Theo sau là các động từ như nói, nghĩ, nghiên cứu hoặc biết. Không nói 音楽について好きです; hãy nói 音楽が好きです.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1環境かんきょうの問題もんだい(  )、クラスで話はなし合あいました。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 について

Chúng tôi đã thảo luận vấn đề môi trường trong lớp. について đánh dấu chủ đề thảo luận. にとって nêu góc nhìn, おかげで nêu lý do, còn たびに nghĩa là mỗi lần, nên không hợp.

2これは日本にほんの料理りょうり(  )本ほんです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 についての

Đây là sách về ẩm thực Nhật. Trước danh từ (本), dạng là についての. Không đặt について trực tiếp trước danh từ.

3父ちちは車くるま(  )よく知しっています。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 について

Bố tôi biết nhiều về xe. について chỉ điều ông biết về. Các lựa chọn khác không tạo câu đúng.

Luyện mẫu này ở N3 · Ngày 11

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store