N3 Ngữ pháp 24/60

〜に関して

Về ~; liên quan đến ~ (trang trọng)

Cấu trúc

  • N + に関して
  • N + に関する + N
  • N + に関しての + N

Giải thích

Nghĩa gần như について nhưng trang trọng hơn. Phổ biến trong tin tức, họp, giải thích và email công việc. Để bổ nghĩa danh từ, dạng thường là Nに関するN. Trong hội thoại thân mật với bạn, について tự nhiên hơn.

Ví dụ

  • 新あたらしい商品しょうひん に関かんして、お客きゃくさまから多おおくの意見いけんをいただきました。

    Chúng tôi nhận được nhiều ý kiến từ khách về sản phẩm mới.

  • この問題もんだい に関かんして、質問しつもんがあれば連絡れんらくしてください。

    Nếu có câu hỏi về vấn đề này, xin hãy liên hệ.

  • 図書館としょかんで日本にほんの経済けいざい に関かんする 資料しりょうを集あつめました。

    Tôi đã thu thập tài liệu về kinh tế Nhật Bản tại thư viện.

  • ホテルの予約よやく に関かんして は、下したのメールアドレスにお問とい合あわせください。

    Về việc đặt phòng khách sạn, xin liên hệ địa chỉ email bên dưới.

Lưu ý

Trong chuyện trò thân mật với bạn, に関して nghe cứng. Trước danh từ, dùng に関する (hoặc に関しての), không phải に関して.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1会社かいしゃの規則きそく(  )説明せつめいは、来週らいしゅうの会議かいぎで行おこないます。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 に関かんする

Phần giải thích quy định công ty sẽ được thực hiện tại cuộc họp tuần sau. Nó bổ nghĩa danh từ 説明 nên に関する đúng.

2環境かんきょう問題もんだい(  )、皆みなさんの考かんがえを聞きかせてください。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 に関かんして

Xin hãy cho chúng tôi biết suy nghĩ của mọi người về vấn đề môi trường. に関して đánh dấu chủ đề. Các lựa chọn khác mang nghĩa khác.

3このレポートは、若者わかものの食生活しょくせいかつ(  )ものです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 に関かんする

Báo cáo này là về thói quen ăn uống của giới trẻ. Trước danh từ もの, dạng là に関する.

Luyện mẫu này ở N3 · Ngày 12

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store