Cấu trúc
- N + に比べて
- N + と比べて
- V辞書形 + の + に比べて
Giải thích
So sánh hai thứ và nêu sự khác biệt. AはBに比べて~ gần giống A hơn ~ so với B, nhưng hơi trang trọng hơn より. と比べて dùng tương tự. Theo sau là từ về mức độ hoặc thay đổi, như nhiều, đắt, dễ hoặc tăng.
Ví dụ
今年の夏は去年 に比べて 雨が少ないです。
So với năm ngoái, mùa hè năm nay mưa ít hơn.
東京は大阪 に比べて、家賃が高いと言われています。
Người ta nói tiền thuê nhà ở Tokyo cao hơn Osaka.
バスで行く のに比べて、電車で行くほうが三十分ぐらい早く着きます。
Đi tàu đến sớm hơn đi xe buýt khoảng ba mươi phút.
十年前 と比べて、この町には外国人の観光客が増えました。
So với mười năm trước, hiện nay thị trấn này có nhiều khách du lịch nước ngoài hơn.
Lưu ý
Vì so sánh hai thứ nên không dùng với いちばん. Sau động từ, thêm の (行くのに比べて).
Ngữ pháp liên quan
Quiz nhỏ
1今月は先月( )、仕事がずっと忙しいです。
Đáp án và giải thích
Đáp án: 1 に比べて
So với tháng trước, tháng này công việc bận hơn nhiều. Câu so sánh hai tháng nên に比べて đúng.
2電車は __ __ _★_ __ です。
Đáp án và giải thích
Đáp án: 3 比べて
Thứ tự đúng là 2-4-3-1: 電車は車に比べて安いです (Tàu rẻ hơn xe hơi). Từ ở vị trí ★ là 比べて.
3歩いて行く( )、自転車は楽です。
Đáp án và giải thích
Đáp án: 2 のに比べて
Đi xe đạp dễ hơn đi bộ. Sau động từ cần の: 行くのに比べて. Các dạng khác sai.