N3 Ngữ pháp 25/60

〜に比べて

So với ~

Cấu trúc

  • N + に比べて
  • N + と比べて
  • V辞書形 + の + に比べて

Giải thích

So sánh hai thứ và nêu sự khác biệt. AはBに比べて~ gần giống A hơn ~ so với B, nhưng hơi trang trọng hơn より. と比べて dùng tương tự. Theo sau là từ về mức độ hoặc thay đổi, như nhiều, đắt, dễ hoặc tăng.

Ví dụ

  • 今年ことしの夏なつは去年きょねん に比くらべて 雨あめが少すくないです。

    So với năm ngoái, mùa hè năm nay mưa ít hơn.

  • 東京とうきょうは大阪おおさか に比くらべて、家賃やちんが高たかいと言いわれています。

    Người ta nói tiền thuê nhà ở Tokyo cao hơn Osaka.

  • バスで行いく のに比くらべて、電車でんしゃで行いくほうが三十分さんじゅっぷんぐらい早はやく着つきます。

    Đi tàu đến sớm hơn đi xe buýt khoảng ba mươi phút.

  • 十年前じゅうねんまえ と比くらべて、この町まちには外国人がいこくじんの観光客かんこうきゃくが増ふえました。

    So với mười năm trước, hiện nay thị trấn này có nhiều khách du lịch nước ngoài hơn.

Lưu ý

Vì so sánh hai thứ nên không dùng với いちばん. Sau động từ, thêm の (行くのに比べて).

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1今月こんげつは先月せんげつ(  )、仕事しごとがずっと忙いそがしいです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 に比くらべて

So với tháng trước, tháng này công việc bận hơn nhiều. Câu so sánh hai tháng nên に比べて đúng.

2電車でんしゃは __ __ _★_ __ です。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 比くらべて

Thứ tự đúng là 2-4-3-1: 電車は車に比べて安いです (Tàu rẻ hơn xe hơi). Từ ở vị trí ★ là 比べて.

3歩あるいて行いく(  )、自転車じてんしゃは楽らくです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 のに比くらべて

Đi xe đạp dễ hơn đi bộ. Sau động từ cần の: 行くのに比べて. Các dạng khác sai.

Luyện mẫu này ở N3 · Ngày 13

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store