N2 Ngữ pháp 49/60

〜て以来

Kể từ khi 〜

Cấu trúc

  • Vて形 + 以来
  • N + 以来

Giải thích

Nghĩa là một trạng thái tiếp diễn từ một sự kiện nào đó đến nay. Mệnh đề sau cho thấy tình trạng tiếp diễn, như ずっと〜ている hoặc 一度も〜ない. Cũng theo sau danh từ như 卒業 hoặc 入社. Trang trọng hơn てから và chỉ khoảng thời gian khá dài.

Ví dụ

  • 日本にほんに 来きて以来いらい、毎日まいにち日記にっきを書かいている。

    Kể từ khi sang Nhật, tôi viết nhật ký mỗi ngày.

  • 大学だいがくを 卒業そつぎょうして以来いらい、田中たなかさんには一度いちども会あっていない。

    Tôi chưa gặp anh Tanaka lần nào kể từ khi tốt nghiệp đại học.

  • 佐藤さとうさんは 入社にゅうしゃ以来いらい、ずっと同おなじ部署ぶしょで働はたらいている。

    Cô Sato làm cùng phòng ban kể từ khi vào công ty.

  • 去年きょねん京都きょうとを 旅行りょこうして以来いらい、古ふるいお寺てらに興味きょうみを持もっている。

    Kể từ khi đi Kyoto năm ngoái, tôi quan tâm đến các ngôi chùa cổ.

Lưu ý

Mệnh đề sau không thể là hành động một lần (như "tôi lập tức bắt taxi") hoặc sự kiện tương lai. Thường không dùng cho khoảng rất ngắn như 昨日会って以来.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1この町まちに引ひっ越こして(  )、近所きんじょの人ひととまだ一度いちども話はなしたことがない。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 以来いらい

"Kể từ khi chuyển đến thị trấn này, tôi chưa nói chuyện với hàng xóm lần nào." 以来 cho thấy trạng thái tiếp diễn đến nay.

2父ちちは健康けんこう診断しんだんの結果けっかを(  )以来いらい、毎朝まいあさ走はしっている。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 見みて

"Kể từ khi xem kết quả khám sức khỏe, bố tôi chạy bộ mỗi sáng." 以来 theo sau thể て: 見て以来.

3「〜て以来いらい」の使つかい方かたが正ただしい文ぶんはどれですか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 その映画えいがを見みて以来いらい、宇宙うちゅうに興味きょうみを持もっている。

3 đúng: "Kể từ khi xem bộ phim đó, tôi quan tâm đến vũ trụ." 1 nói về tương lai, còn 2 và 4 mô tả hành động một lần.

Luyện mẫu này ở N2 · Ngày 25

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store