Cấu trúc
- Vて形 + からでないと
- Vて形 + からでなければ
Giải thích
Nghĩa là "B không thể xảy ra nếu chưa làm A trước". Mệnh đề sau mang nghĩa phủ định, như できない, 分からない, てはいけない hoặc 無理だ. からでなければ cùng nghĩa và hơi trang trọng hơn. Cho thấy A là điều kiện cần thiết cho B.
Ví dụ
家族と 相談してからでないと、お返事できません。
Tôi không thể trả lời cho đến khi bàn với gia đình.
実際に 使ってみてからでないと、いいかどうか分からない。
Chưa thử thực sự thì không biết có tốt hay không.
この部屋は、料金を 払ってからでないと使えません。
Chưa đóng phí thì không được dùng phòng này.
宿題を 終わらせてからでなければ、ゲームをしてはいけません。
Chưa xong bài tập thì không được chơi game.
Lưu ý
Mệnh đề sau không thể mang nghĩa khẳng định (như できます hoặc しましょう). てから chỉ cho thấy thứ tự, còn てからでないと cho thấy A phải có trước.
Ngữ pháp liên quan
Quiz nhỏ
1商品を実際に見てからでないと、( )。
Đáp án và giải thích
Đáp án: 3 買うかどうか決められない
"Tôi không quyết định mua được cho đến khi xem thực tế sản phẩm." Mệnh đề sau phải mang nghĩa phủ định.
2「今日、帰りにご飯行かない?」
「ごめん、この資料を( )、行けないんだ。」
Đáp án và giải thích
Đáp án: 2 作ってからでないと
"Xin lỗi, tôi không đi được cho đến khi làm xong tài liệu này." 次第 không theo sau bằng phủ định như 行けない, còn 以来 và どころか không hợp.
3入場券を( )からでないと、会場に入れません。
Đáp án và giải thích
Đáp án: 1 買って
"Chưa mua vé vào cửa thì không vào hội trường được." からでないと theo sau thể て: 買ってからでないと.