N2 Ngữ pháp 56/60

〜に限らず

Không chỉ 〜 (mà còn người/việc khác)

Cấu trúc

  • N + に限らず

Giải thích

Nghĩa là "không chỉ N mà còn người/việc khác". Theo sau danh từ, phần sau thường có も, だれでも hoặc どなたでも. Cho thấy điều gì không giới hạn ở một trường hợp mà áp dụng rộng hơn. Hơi trang trọng hơn だけでなく.

Ví dụ

  • この公園こうえんは、週末しゅうまつ に限かぎらず、平日へいじつも家族連かぞくづれでにぎわう。

    Công viên này đông gia đình không chỉ cuối tuần mà cả ngày thường.

  • 日本料理にほんりょうりは、日本人にほんじん に限かぎらず、世界中せかいじゅうの人ひとに人気にんきがある。

    Ẩm thực Nhật được yêu thích không chỉ với người Nhật mà với người trên khắp thế giới.

  • この講座こうざは、学生がくせい に限かぎらず、どなたでも参加さんかできます。

    Ai cũng có thể tham gia khóa học này, không chỉ sinh viên.

  • 英語えいご に限かぎらず、外国語がいこくごは毎日まいにち使つかわないとすぐ忘わすれてしまう。

    Không chỉ tiếng Anh, bất kỳ ngoại ngữ nào cũng mau quên nếu không dùng mỗi ngày.

Lưu ý

Mang nghĩa ngược với に限って và に限り ("chỉ"). Thêm も ở phần sau làm nghĩa rõ hơn.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1この映画えいがは、子こども(  )大人おとなも楽たのしめる。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 に限かぎらず

Vì có 大人も theo sau nên に限らず ("không chỉ") đúng: "Không chỉ trẻ em mà người lớn cũng thưởng thức được bộ phim này." に限って nghĩa là "chỉ" nên không khớp với も.

2田中たなかさんは料理りょうり(  )、掃除そうじや洗濯せんたくも得意とくいだ。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 に限かぎらず

Nghĩa là "không chỉ nấu ăn mà còn dọn dẹp và giặt giũ" nên に限らず đúng: "Tanaka giỏi không chỉ nấu ăn mà còn dọn dẹp và giặt giũ." に限り nghĩa là "chỉ" và mâu thuẫn với も.

3この店みせは __ __ _★_ __ にぎわっている。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 夜よるも

Thứ tự đúng là 1→4→2→3: この店は昼に限らず夜も遅くまでにぎわっている ("Cửa hàng này đông không chỉ buổi trưa mà đến tận đêm khuya"). Mục có sao là 夜も.

Luyện mẫu này ở N2 · Ngày 28

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store