N2 Ngữ pháp 29/60

〜ものの

Tuy 〜 (nhưng không như mong đợi)

Cấu trúc

  • V普通形 + ものの
  • いA + ものの
  • なA + な / である + ものの
  • N + である + ものの

Giải thích

Dùng để thừa nhận một sự thật trong khi nói kết quả khác với điều người ta kỳ vọng. Phần sau thường mô tả điều không suôn sẻ hoặc chưa đủ. Hơi trang trọng hơn けれども và hay gặp trong văn viết. Phần sau không thể là ý định, yêu cầu, mệnh lệnh hoặc lời mời.

Ví dụ

  • 新あたらしいパソコンを買かったものの、使つかい方かたがよく分わからない。

    Tôi đã mua máy tính mới, nhưng vẫn chưa biết dùng thế nào.

  • 給料きゅうりょうは安やすいものの、仕事しごとは楽たのしくて気きに入いっている。

    Tuy lương thấp nhưng công việc vui và tôi thích.

  • この部屋へやは駅えきから近ちかくて便利べんりなものの、家賃やちんが高たかすぎる。

    Căn hộ này gần ga và tiện, nhưng tiền thuê quá cao.

  • 日本語にほんごの試験しけんには合格ごうかくしたものの、会議かいぎで話はなすのはまだ難むずかしい。

    Tuy đã đỗ kỳ thi tiếng Nhật nhưng nói trong cuộc họp vẫn khó.

Lưu ý

Phần sau không thể là ý định của người nói hoặc lời mời. Cụm cố định とはいうものの (dù vậy) cũng phổ biến.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1料理教室りょうりきょうしつに申もうし込こんだ(  )、忙いそがしくてまだ一度いちども行いっていない。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 ものの

Tuy đã đăng ký lớp nấu ăn nhưng vì bận nên tôi chưa đến lần nào. ものの cho thấy kết quả ngoài mong đợi. Các lựa chọn khác thể hiện lý do hoặc quyết tâm.

2このかばんはデザインはいい(  )、重おもくて使つかいにくい。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 ものの

"Chiếc túi này thiết kế đẹp, nhưng nặng và khó dùng." ものの thừa nhận một điểm rồi thêm kết quả khác với kỳ vọng. からには thể hiện quyết tâm, のことだから theo sau danh từ, ことに theo sau từ cảm xúc.

3免許めんきょは取とったものの、(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 車くるまを運転うんてんしたことはほとんどない

Tuy đã có bằng lái nhưng tôi hầu như chưa lái xe. 2 cho thấy kết quả ngoài mong đợi. 1 là kết quả đúng như kỳ vọng, 3 là lời mời và 4 là ý định, không theo sau ものの được.

Luyện mẫu này ở N2 · Ngày 15

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store