N1 Ngữ pháp 15/60

〜なり〜なり

Hoặc ~ hoặc ~ (cái nào cũng được)

Cấu trúc

  • N + なり、N + なり
  • V辞書形 + なり、V辞書形 + なり + する

Giải thích

Đưa vài ví dụ và nghĩa là "cái nào trong số này cũng được." Hay xuất hiện trong lời khuyên hoặc yêu cầu, như 〜なり〜なりしてください. Không dùng để kể việc ai đó đã làm. Với cấp trên có thể nghe hơi thẳng.

Ví dụ

  • 分わからないことがあれば、先生せんせいに聞きくなり辞書じしょで調しらべるなりしなさい。

    Nếu có điều không hiểu, hãy hỏi thầy hoặc tra từ điển.

  • 休やすむときは、電話でんわなりメールなりで必かならず連絡れんらくしてください。

    Khi nghỉ, nhớ báo bằng điện thoại hoặc email.

  • 飲のみ物ものは、お茶ちゃなりコーヒーなり、好すきなものを選えらんでください。

    Về đồ uống, xin chọn thứ mình thích, trà hoặc cà phê.

  • 疲つかれたなら、少すこし寝ねるなり散歩さんぽするなりして気分きぶんを変かえたらどうですか。

    Nếu mệt, sao không ngủ một chút hoặc đi dạo để đổi gió?

Lưu ý

なり cũng đi sau từ nghi vấn, như なんなりと. Khác với 〜とか〜とか chỉ liệt kê ví dụ, なり〜なり nghĩa là "chọn một trong các lựa chọn này."

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1会議かいぎの資料しりょうは、印刷いんさつするなり、データで送おくる(  )して、全員ぜんいんに配くばってください。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 なり

Xin phát tài liệu họp cho mọi người, in ra hoặc gửi dạng dữ liệu. 印刷するなり đầu tiên phải đi cặp với なり khác.

2「〜なり〜なり」の使つかい方かたが正ただしい文ぶんはどれですか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 暑あつかったら、窓まどを開あけるなりエアコンをつけるなりしてください。

2 đúng: "Nếu nóng, hãy mở cửa sổ hoặc bật điều hòa." なり〜なり gợi ý chọn một trong vài lựa chọn. 1 chỉ liệt kê đặc điểm của anh trai, 3 nêu sự thật quá khứ một lần, còn 4 chỉ nêu công việc, nên không có sự lựa chọn.

3その件けんは、課長かちょうに相談そうだんする(  )、自分じぶんで決きめるなりしてください。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 なり

Xin hãy hỏi trưởng phòng về việc đó hoặc tự quyết. Nó đi cặp với 決めるなり sau để tạo 〜なり〜なりしてください.

Luyện mẫu này ở N1 · Ngày 8

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store