N2 Ngữ pháp 38/60

〜かねない

Có thể 〜 (điều xấu)

Cấu trúc

  • Vます形 + かねない

Giải thích

Nghĩa là "có nguy cơ điều xấu xảy ra" hoặc "có thể cuối cùng làm 〜". Dạng phủ định nhưng nghĩa khẳng định (có thể xảy ra). Chỉ dùng cho kết quả xấu. Hay đi với このままでは hoặc 〜たら để cảnh báo hoặc lo lắng. Cũng có thể dự đoán hành động xấu từ tính cách ai đó, như あの人なら〜かねない.

Ví dụ

  • そんなに無理むりをしたら、体からだを壊こわしかねないよ。

    Nếu cố quá như vậy, bạn có thể hại sức khỏe.

  • 確認かくにんしないでメールを送おくると、大おおきな誤解ごかいを生うみかねない。

    Gửi email mà không kiểm tra có thể gây hiểu lầm lớn.

  • 地図ちずを見みないで山やまに入はいると、道みちに迷まよいかねない。

    Nếu vào núi mà không xem bản đồ, bạn dễ lạc đường.

  • 忘わすれっぽい兄あにのことだから、約束やくそくの日ひを間違まちがえかねない。

    Biết anh trai hay quên, anh ấy hoàn toàn có thể nhầm ngày hẹn.

Lưu ý

Trông giống かねる (không thể) nhưng nghĩa hoàn toàn khác. Không dùng cho kết quả tốt (✗ 毎日練習すれば勝ちかねない).

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1寝不足ねぶそくのまま車くるまを運転うんてんすると、事故じこを起おこし(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 かねない

"Nếu lái xe thiếu ngủ, bạn có thể gây tai nạn." かねない thể hiện nguy cơ kết quả xấu. かねる nghĩa là "không thể", ngược lại.

2このままのペースで作業さぎょうを続つづけると、締しめ切きりに間まに合あわなくなり(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 かねない

"Nếu cứ làm với tốc độ này, chúng ta có thể lỡ hạn." かねない cho thấy nguy cơ kết quả xấu. Các lựa chọn khác nghĩa là "không thể" hoặc "khó".

3「かねない」の使つかい方かたが正ただしい文ぶんはどれですか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 鍵かぎをかけないで出でかけると、泥棒どろぼうに入はいられかねない。

3 nghĩa là "Nếu ra ngoài mà không khóa cửa, kẻ trộm có thể vào." 1, 2 và 4 là kết quả tốt nên không dùng かねない được.

Luyện mẫu này ở N2 · Ngày 19

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store