N3 Ngữ pháp 13/60

〜っぽい

Mang vẻ ~ / dễ ~

Cấu trúc

  • N + っぽい
  • いA(〜い を取る) + っぽい
  • Vます形 + っぽい

Giải thích

(1) Sau danh từ hoặc gốc tính từ い, nghĩa là "trông như ~ / mang cảm giác ~" (子どもっぽい trẻ con, 白っぽい hơi trắng, 安っぽい trông rẻ tiền). (2) Sau gốc ます của động từ, nghĩa là "dễ ~" như đặc điểm tính cách (忘れっぽい hay quên, 怒りっぽい dễ nổi nóng). Chia như tính từ い. Thân mật và thường mang nghĩa tiêu cực.

Ví dụ

  • 兄あにはもう大学生だいがくせいなのに、考かんがえ方かたが子こどもっぽい。

    Anh trai tôi đã là sinh viên đại học rồi nhưng cách nghĩ vẫn trẻ con.

  • あの白しろっぽいコートを着きている人ひとが田中たなかさんです。

    Người mặc áo khoác hơi trắng đằng kia là anh Tanaka.

  • 最近さいきん忘わすれっぽくなって、よくかぎをなくす。

    Dạo này tôi hay quên và thường làm mất chìa khóa.

  • この服ふくは安やすかったけど、ぜんぜん安やすっぽくない。

    Bộ quần áo này rẻ nhưng trông chẳng rẻ tiền chút nào.

Lưu ý

男らしい mang nghĩa tích cực (gần với lý tưởng về đàn ông), còn 男っぽい chỉ nghĩa "trông giống đàn ông." Nói 〜っぽい về cấp trên có thể nghe bất lịch sự.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1弟おとうとは(  )っぽくて、何なにを始はじめてもすぐやめてしまう。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 飽あき

"Em trai tôi dễ chán và cái gì bắt đầu rồi cũng bỏ ngay." っぽい cho đặc điểm tính cách đứng sau gốc ます: 飽きっぽい.

2この服ふくは安やす(  )見みえるので、買かうのをやめた。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 っぽく

"Quần áo này trông rẻ tiền nên tôi quyết định không mua." っぽい chia như tính từ い nên trước 見える thành 安っぽく.

3彼かれは小ちいさなことですぐ怒おこる。本当ほんとうに(  )人ひとだ。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 怒おこりっぽい

"Anh ấy nổi nóng ngay vì chuyện nhỏ. Thật sự dễ nóng tính." Gốc ます 怒り + っぽい, và trước danh từ vẫn là 怒りっぽい.

Luyện mẫu này ở N3 · Ngày 7

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store