Cấu trúc
- Vます形 + きる
- Vます形 + きれない
Giải thích
~きる nghĩa là làm việc gì đến tận cùng, hoặc đạt trạng thái hoàn toàn (読みきる, 疲れきる). ~きれない nghĩa là không làm hết được vì quá nhiều (食べきれない, 数えきれない). 待ちきれない diễn tả háo hức đến mức không chờ nổi.
Ví dụ
この本は厚いけれど、一週間で 読みきった。
Cuốn sách này dày nhưng tôi đọc hết trong một tuần.
料理が多すぎて、二人では 食べきれなかった。
Đồ ăn quá nhiều, hai người không ăn hết được.
山の上から、数えきれないほどの星が見えた。
Từ đỉnh núi, chúng tôi thấy sao nhiều không đếm xuể.
一日中歩いて、すっかり 疲れきってしまった。
Sau khi đi bộ cả ngày, tôi mệt rã rời.
Lưu ý
~きれない gần với phủ định khả năng, nhưng nhấn mạnh rằng quá nhiều nên không hết. Dạng khẳng định "làm hết được" là ~きれる.
Ngữ pháp liên quan
Quiz nhỏ
1このジュース、一人では( )から、一緒に飲もう。
Đáp án và giải thích
Đáp án: 3 飲みきれない
Một mình tôi không uống hết nước ép này nên cùng uống nhé. Quá nhiều để uống một mình nên 飲みきれない đúng. きる gắn vào gốc ます nên 飲むきれない sai.
2マラソンで、最後まで( )ことができた。
Đáp án và giải thích
Đáp án: 1 走りきる
Tôi đã chạy marathon được đến tận cuối. 最後まで (đến cuối) khớp với 走りきる. 走りきれない mâu thuẫn với できた.
3明日から夏休みだ。楽しみで( )。
Đáp án và giải thích
Đáp án: 2 待ちきれない
Ngày mai bắt đầu nghỉ hè. Tôi háo hức không chờ nổi. 楽しみで待ちきれない là thành ngữ cố định cho việc háo hức không chờ nổi.