N3 Ngữ pháp 57/60

〜きる・〜きれない

Làm ~ hết / không làm hết được ~

Cấu trúc

  • Vます形 + きる
  • Vます形 + きれない

Giải thích

~きる nghĩa là làm việc gì đến tận cùng, hoặc đạt trạng thái hoàn toàn (読みきる, 疲れきる). ~きれない nghĩa là không làm hết được vì quá nhiều (食べきれない, 数えきれない). 待ちきれない diễn tả háo hức đến mức không chờ nổi.

Ví dụ

  • この本ほんは厚あついけれど、一週間いっしゅうかんで 読よみきった。

    Cuốn sách này dày nhưng tôi đọc hết trong một tuần.

  • 料理りょうりが多おおすぎて、二人ふたりでは 食たべきれなかった。

    Đồ ăn quá nhiều, hai người không ăn hết được.

  • 山やまの上うえから、数かぞえきれないほどの星ほしが見みえた。

    Từ đỉnh núi, chúng tôi thấy sao nhiều không đếm xuể.

  • 一日中いちにちじゅう歩あるいて、すっかり 疲つかれきってしまった。

    Sau khi đi bộ cả ngày, tôi mệt rã rời.

Lưu ý

~きれない gần với phủ định khả năng, nhưng nhấn mạnh rằng quá nhiều nên không hết. Dạng khẳng định "làm hết được" là ~きれる.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1このジュース、一人ひとりでは(  )から、一緒いっしょに飲のもう。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 飲のみきれない

Một mình tôi không uống hết nước ép này nên cùng uống nhé. Quá nhiều để uống một mình nên 飲みきれない đúng. きる gắn vào gốc ます nên 飲むきれない sai.

2マラソンで、最後さいごまで(  )ことができた。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 走はしりきる

Tôi đã chạy marathon được đến tận cuối. 最後まで (đến cuối) khớp với 走りきる. 走りきれない mâu thuẫn với できた.

3明日あしたから夏休なつやすみだ。楽たのしみで(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 待まちきれない

Ngày mai bắt đầu nghỉ hè. Tôi háo hức không chờ nổi. 楽しみで待ちきれない là thành ngữ cố định cho việc háo hức không chờ nổi.

Luyện mẫu này ở N3 · Ngày 29

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store