N1 Ngữ pháp 57/60

〜まみれ

Bị phủ đầy ~ (thứ bẩn)

Cấu trúc

  • N + まみれ

Giải thích

Gắn với danh từ, mô tả chất lỏng hoặc hạt mịn dính khắp cơ thể hoặc đồ vật. Dùng với từ như 泥, 汗, 油, ほこり, 砂 và thường mang cảm giác bẩn hoặc khó chịu. Cũng có thể mô tả bị cuốn hoàn toàn vào chuyện xấu, như 借金まみれ (ngập trong nợ).

Ví dụ

  • 雨あめの中なかでサッカーをして、子こどもたちは 泥どろまみれになった。

    Sau khi chơi bóng đá dưới mưa, bọn trẻ đầy bùn.

  • 暑あつい日ひに引ひっ越こしの荷物にもつを運はこんで、汗あせまみれになった。

    Tôi chuyển thùng đồ ngày nóng và ướt đẫm mồ hôi.

  • 長ながい間あいだ使つかっていなかった倉庫そうこの机つくえは、ほこりまみれだった。

    Bàn trong kho lâu không dùng đã đầy bụi.

  • 工場こうじょうで働はたらく父ちちは、いつも 油あぶらまみれの作業服さぎょうふくで帰かえってきた。

    Bố tôi làm ở nhà máy luôn về nhà với đồ bảo hộ đầy dầu mỡ.

Lưu ý

だらけ có thể nghĩa là "nhiều" (傷だらけ, 間違いだらけ), còn まみれ nghĩa là bề mặt bị phủ kín. ずくめ dành cho màu sắc hoặc sự kiện và không dùng cho đồ bẩn.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1台所だいどころの換気扇かんきせんは何年なんねんも掃除そうじしていなかったので、油あぶら(  )だった。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 まみれ

Quạt hút bếp mấy năm không vệ sinh nên đầy dầu mỡ. 油まみれ đúng; ずくめ không dùng cho đồ bẩn, còn ぎみ và がち chỉ xu hướng.

2一日中いちにちじゅう畑はたけで働はたらいて、顔かおも手ても(  )になった。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 泥どろまみれ

Sau cả ngày làm trên ruộng, mặt và tay tôi đầy bùn. 泥まみれ là cách nói tự nhiên; các đuôi khác không kết hợp với 泥.

3「まみれ」の使つかい方かたが正ただしい文ぶんはどれですか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 海うみで遊あそんだ子こどもたちの足あしは砂すなまみれだった。

Chân bọn trẻ đầy cát sau khi chơi ở biển. 1 và 3 cần ずくめ, còn 4 cần だらけ.

Luyện mẫu này ở N1 · Ngày 29

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store